nghèo
Người lao động nghèo kiếm được mức lương tối thiểu và không thể tiết kiệm tiền.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Nghèo đói và Thất bại cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nghèo
Người lao động nghèo kiếm được mức lương tối thiểu và không thể tiết kiệm tiền.
không thành công
Ứng cử viên không thành công cho chức thị trưởng đã lịch sự nhận thất bại.
thất bại
Mối quan hệ thất bại khiến anh cảm thấy tan nát cõi lòng và cô đơn.
bại trận
Vận động viên bị đánh bại thề sẽ tập luyện chăm chỉ hơn cho cuộc thi tiếp theo.
thiếu thốn
Gia đình thiếu thốn phải vật lộn để có thức ăn trên bàn mỗi ngày.
túng thiếu
Các tình nguyện viên phân phát bữa ăn nóng cho những cư dân nghèo khó nhất của thành phố.
hết tiền
"Tôi không thể đi chơi tối nay, tôi hết tiền cho đến ngày lương," anh thở dài.
thất bại
Chiến lược của đội đã thất bại khi họ không thể thực hiện nó một cách chính xác.
thua
Cô ấy đã thua cuộc đua chỉ trong một phần nhỏ của giây.
thất bại
Cuộc hôn nhân của họ bắt đầu tan vỡ sau nhiều năm cãi vã và hiểu lầm liên tục.
từ bỏ
Thật dễ dàng để từ bỏ khi mọi thứ trở nên khó khăn, nhưng sự kiên trì là chìa khóa.
sụp đổ
Đảng chính trị sụp đổ sau một vụ bê bối lớn liên quan đến các lãnh đạo của nó.
không hiệu quả
Sự trì hoãn của cô ấy đã khiến ngày làm việc trở nên không hiệu quả, vì cô ấy không hoàn thành bất kỳ nhiệm vụ nào.