Từ Vựng Nâng Cao cho TOEFL - Mua sắm
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về mua sắm, chẳng hạn như "đổi chác", "miễn phí", "kiốt", v.v., cần thiết cho kỳ thi TOEFL.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to negotiate the terms of a contract, sale, or similar arrangement for a better agreement, price, etc.

mặc cả, thương lượng
Những người mua sắm ở chợ thường cố gắng mặc cả để có giá thấp hơn đối với các mặt hàng như đồ thủ công mỹ nghệ hoặc quần áo.
to exchange goods or services without using money

đổi chác, trao đổi
Các cộng đồng gần sông thường đổi chác cá và các nguồn tài nguyên thủy sinh khác để lấy sản phẩm nông nghiệp.
to negotiate, typically over the price of goods or services

mặc cả, thương lượng
Trong một số nền văn hóa, khách hàng được mong đợi sẽ mặc cả về giá khi mua một số mặt hàng.
to cheat someone by giving back less money than owed

lừa đảo, bịp bợm
Hãy cẩn thận không lừa đảo khách hàng trong giờ cao điểm.
supplied or given for free

miễn phí, tặng kèm
Tại sự kiện, những người tham dự được tặng những túi quà miễn phí chứa đầy mẫu vật và tài liệu quảng cáo.
(of prices) unreasonably or extremely high

quá cao, cắt cổ
Tiền thuê cắt cổ của căn hộ ở trung tâm thành phố là quá cao đối với nhiều người thuê tiềm năng.
without costing anything

miễn phí, không mất tiền
Các mẫu vật đã được phát gratis cho tất cả người tham dự sự kiện.
the amount added to the price of something to cover overheads and profit

tỷ suất lợi nhuận, phụ phí
Nhà hàng đã tăng giá thực đơn lên đánh dấu 30% để bù đắp chi phí nguyên liệu tăng và duy trì biên lợi nhuận.
a short period of time during which one does a particular activity in an extreme way without control, especially spending money

cuộc chơi bời, sự phung phí
a piece of paper or a disc of metal or plastic used instead of money as a form of payment or to operate some machines

token, đồng xu
Hệ thống giao thông công cộng cung cấp token mà hành khách có thể sử dụng thay tiền mặt để lên xe buýt và tàu hỏa.
a digital code or a printed piece of paper that can be used instead of money when making a purchase or used to receive a discount

phiếu, phiếu quà tặng
Anh ấy đã đổi phiếu của mình để lấy một vé xem phim miễn phí tại quầy vé rạp chiếu phim.
(in the US) a small grocery shop, especially in a neighborhood inhabited by a Spanish-speaking population

cửa hàng tạp hóa nhỏ, tiệm tạp hóa
a small store in which fashionable clothes or accessories are sold

cửa hàng thời trang
Họ đã mở một tiệm bánh boutique bán bánh mì và bánh ngọt thủ công.
a shop or section of a store that sells high-quality, ready-to-eat foods like cold cuts, cheeses, and salads

cửa hàng thực phẩm cao cấp, quầy bán đồ ăn sẵn
Cửa hàng delicatessen nổi tiếng với các món súp và salad tự làm.
a large retail store selling various goods, or a particular type of goods

cửa hàng bán lẻ lớn, emporium
a small store with an open front selling newspapers, etc.

quầy báo, ki ốt
Khu ẩm thực có nhiều quầy hàng cung cấp các loại ẩm thực khác nhau, từ Mexico đến châu Á.
a facility where coin-operated washing machines and dryers are available to customers

tiệm giặt tự động, tiệm giặt tự phục vụ
Anh ấy đợi ở tiệm giặt tự động trong khi quần áo của anh ấy khô.
a shop selling alcoholic drinks to be taken away and consumed elsewhere

cửa hàng rượu, cửa hàng bán đồ uống có cồn mang về
Cửa hàng bán rượu mang về mới trong thị trấn nổi tiếng với giá cả hợp lý.
a store in which one leaves personal belongings to get a loan, and if the money is not returned, the pawnbroker can possess or sell these objects

tiệm cầm đồ, nhà cho vay cầm đồ
a type of shopping center, common in North America

trung tâm mua sắm, quảng trường thương mại
Plaza đông đúc trong đợt giảm giá ngày lễ.
a commercial area in a city or a town that is closed to traffic

khu vực đi bộ, khu thương mại không có xe cộ
Khu phố lịch sử của thành phố được bảo tồn như một khu vực chỉ dành cho người đi bộ, cho phép du khách khám phá sự quyến rũ của nó một cách an toàn.
a store where cheap, ready-made clothing is available for purchase

cửa hàng quần áo giá rẻ, cửa hàng quần áo may sẵn rẻ tiền
the owner of a property or business

chủ sở hữu, người chủ
Anh ấy trở thành chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp gia đình.
an individual who is in the habit of spending money in a careless and wasteful way

người tiêu xài hoang phí, kẻ phung phí
Mặc dù kiếm được mức lương cao, nhưng thói quen tiêu xài hoang phí của anh ta đã khiến anh ta gặp rắc rối tài chính.
someone on the street who offers food, clothing, etc. for sale

người bán hàng, tiểu thương
Người bán hàng trên phố đã bán xúc xích cho người qua đường.
a market in which fresh meat, fish, fruit, and vegetables are sold to customers, especially in Asia

chợ ướt, chợ thực phẩm tươi sống
the process or activity of selling goods in large quantities to businesses at a lower price

bán sỉ, sỉ
Cô ấy làm việc trong ngành bán buôn, quản lý các lô hàng lớn đến các cửa hàng.
products used in a bathroom for washing and taking care of one's body, such as soap, toothpaste, and shampoo

đồ dùng vệ sinh, sản phẩm vệ sinh cá nhân
large electrical home appliances such as washing machines and refrigerators

đồ gia dụng lớn, hàng trắng
