Sách Solutions - Cơ bản - Văn hóa 6
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Văn hóa 6 trong sách giáo trình Solutions Elementary, như "đa dạng", "phi thường", "bảo vệ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a valley that is deep and has very steep sides, through which a river is flowing usually

hẻm núi, khe núi
Những bức tường của hẻm núi được bao phủ bởi các thành tạo đá đầy màu sắc.
a journey carefully organized for a specific purpose, such as exploration or research

cuộc thám hiểm, nhiệm vụ
Thiết bị đã được chất lên cho cuộc thám hiểm khoa học.
remarkable or very unusual, often in a positive way

phi thường, đặc biệt
Giọng hát của ca sĩ thật phi thường, thu hút khán giả bởi vẻ đẹp và sức mạnh của nó.
an area containing still water that is comparatively smaller than a lake, particularly one that is made artificially

ao, hồ nhỏ
Trẻ em thích thú khi cho cá ăn sống trong vùng nước trong của ao nhỏ trong công viên.
to prevent someone or something from being damaged or harmed

bảo vệ, che chở
Mục tiêu của chúng tôi là bảo vệ công việc của các thành viên.
a range of things or people with the same general features but different in some details

sự đa dạng, nhiều loại
Trường học tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa, phục vụ các sở thích và tài năng khác nhau.
| Sách Solutions - Cơ bản | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 9 - 9F | Đơn vị 9 - 9G | Đơn vị 9 - 9H | Văn hóa 1 |
| Văn hóa 2 | Văn hóa 3 | Văn hóa 4 | Văn hóa 6 |
| Văn hóa 7 | Văn hóa 8 | Văn hóa 9 | |
