Sách Solutions - Cơ bản - Đơn vị 2 - 2H

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - 2H trong sách giáo trình Solutions Elementary, như "nhạc kịch", "xổ số", "buổi tối phụ huynh", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Cơ bản
school [Danh từ]
اجرا کردن

trường học

Ex: My children go to school to learn new things and make friends .

Con tôi đi trường để học hỏi những điều mới và kết bạn.

event [Danh từ]
اجرا کردن

sự kiện

Ex: Attending the annual music festival was the highlight event of the summer .

Tham dự lễ hội âm nhạc hàng năm là sự kiện nổi bật nhất của mùa hè.

concert [Danh từ]
اجرا کردن

buổi hòa nhạc

Ex: He 's always wanted to see his favorite band perform in concert .

Anh ấy luôn muốn xem ban nhạc yêu thích của mình biểu diễn tại buổi hòa nhạc.

musical [Tính từ]
اجرا کردن

âm nhạc

Ex: His room is filled with musical equipment for recording his own songs .

Phòng của anh ấy chứa đầy thiết bị âm nhạc để thu âm các bài hát của riêng mình.

play [Danh từ]
اجرا کردن

vở kịch

Ex: The radio station broadcasted a play that captivated listeners nationwide .

Đài phát thanh đã phát một vở kịch thu hút người nghe trên toàn quốc.

camp [Danh từ]
اجرا کردن

trại

Ex: We set up camp near the lake for our weekend getaway .

Chúng tôi dựng trại gần hồ cho chuyến đi cuối tuần của mình.

club [Danh từ]
اجرا کردن

câu lạc bộ

Ex:

Cô ấy đã tham gia câu lạc bộ bóng chày địa phương để cải thiện kỹ năng và gặp gỡ những người mới.

trip [Danh từ]
اجرا کردن

chuyến đi

Ex: He packed his bags for a week-long business trip to attend a conference .

Anh ấy đã đóng gói hành lý cho chuyến đi công tác kéo dài một tuần để tham dự một hội nghị.

sports day [Danh từ]
اجرا کردن

ngày thể thao

Ex: She won three medals during sports day .

Cô ấy đã giành được ba huy chương trong ngày thể thao.

jumble sale [Danh từ]
اجرا کردن

chợ từ thiện

Ex: The school organized a jumble sale to raise funds .

Trường học đã tổ chức một cuộc bán đồ cũ để gây quỹ.

to open [Động từ]
اجرا کردن

mở

Ex: The restaurant will open for lunch service at 11:30 a.m.

Nhà hàng sẽ mở cửa phục vụ bữa trưa lúc 11:30 sáng.

day [Danh từ]
اجرا کردن

ngày

Ex:

Tôi lập danh sách việc cần làm mỗi ngày để luôn ngăn nắp.

parents' evening [Cụm từ]
اجرا کردن

an event at schools where parents meet with their child's teachers to discuss their progress and any concerns

Ex: Parents ' evening allows teachers and parents to work together .
raffle [Danh từ]
اجرا کردن

xổ số

Ex: They organized a raffle to raise money for charity .

Họ đã tổ chức một xổ số để gây quỹ từ thiện.