Từ Vựng Cần Thiết cho TOEFL - Thế Giới Kinh Doanh
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về thế giới kinh doanh, chẳng hạn như "cơ quan", "ngành công nghiệp", "công ty khởi nghiệp", v.v. cần thiết cho kỳ thi TOEFL.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chợ
Công nghệ đã cách mạng hóa cách các doanh nghiệp tham gia vào thị trường toàn cầu.
thương mại
Phòng Thương mại đã tổ chức một hội chợ thương mại để quảng bá các doanh nghiệp địa phương và khuyến khích thương mại trong khu vực.
ngành công nghiệp
Cô ấy làm việc trong ngành công nghiệp ô tô với vai trò là quản lý sản xuất.
doanh nghiệp
Cô ấy quyết định bắt đầu doanh nghiệp của riêng mình sau khi có được kinh nghiệm làm việc cho các công ty khác.
công ty
Là một pháp nhân, công ty có thể ký kết hợp đồng và sở hữu tài sản.
nhân sự
Nhân sự đã xử lý quá trình onboarding cho nhân viên mới.
thuộc tập đoàn
Cô ấy đã tham dự một sự kiện doanh nghiệp để kết nối với các chuyên gia khác trong lĩnh vực của mình.
công ty khởi nghiệp
Start-up nhanh chóng thu hút các nhà đầu tư.
trụ sở chính
Cô ấy làm việc tại trụ sở chính của một tập đoàn đa quốc gia.
nhượng quyền thương hiệu
Anh ấy đã mở một nhượng quyền thương mại của một chuỗi pizza nổi tiếng ở trung tâm thành phố.
công việc kinh doanh
Venture vào thị trường quốc tế tỏ ra đầy thách thức.
sản xuất
Để đáp ứng nhu cầu, nhà máy sản xuất hàng ngàn chiếc xe mỗi tháng.
máy móc
Các công nhân đã được đào tạo về cách vận hành an toàn máy móc mới được đưa vào xưởng.
tỷ suất lợi nhuận
Biên lợi nhuận cao hơn cho phép các doanh nghiệp tái đầu tư vào các sáng kiến tăng trưởng và thưởng cho cổ đông bằng cổ tức.
thu nhập
Cô ấy đã sử dụng thu nhập hàng năm của mình để tiết kiệm cho khoản trả trước một ngôi nhà.
tài trợ
Tổ chức tài trợ các sự kiện cộng đồng để thúc đẩy sự tham gia của công dân.
sự sáp nhập
Cổ đông đã bỏ phiếu ủng hộ sáp nhập, coi đó là cơ hội để tăng trưởng và tăng thị phần.
hiệp hội
Nhiều chuyên gia tham gia một hiệp hội để kết nối và chia sẻ kiến thức.
quản trị
Việc quản lý thuốc không đúng cách có thể dẫn đến các tác dụng phụ nghiêm trọng.
hành chính
Nhiệm vụ hành chính của cô ấy bao gồm lên lịch hẹn và quản lý thư từ.
hành pháp
Vai trò điều hành của cô liên quan đến việc giám sát các hoạt động hàng ngày của công ty.
khuyến mãi
Anh ấy rất vui mừng khi biết rằng mình đã được đề nghị thăng chức lên vị trí quản lý của bộ phận.
công bố
Cô ấy công bố hội thảo để tiếp cận nhiều người tham gia tiềm năng hơn.
ra mắt
Startup đã ra mắt ứng dụng sáng tạo của họ cho một đối tượng toàn cầu.
phân phối
chủ trì
Giáo sư giàu kinh nghiệm sẽ chủ trì ủy ban học thuật, giám sát các quyết định về chương trình giảng dạy.
giám đốc công nghệ
Là giám đốc công nghệ, anh ấy dẫn dắt một nhóm kỹ sư và nhà phát triển trong việc tạo ra các giải pháp phần mềm tiên tiến.
doanh nhân
Những ý tưởng đổi mới của doanh nhân đã cách mạng hóa ngành công nghiệp.
thương nhân
Cô ấy đã mua sản phẩm tươi sống từ thương nhân địa phương tại chợ nông sản.
giám đốc tài chính
Cô ấy được thăng chức lên giám đốc tài chính sau khi thể hiện sự nhạy bén tài chính xuất sắc và kỹ năng lãnh đạo.
giám đốc điều hành
Cô ấy trở thành giám đốc điều hành trẻ nhất trong lịch sử tổ chức.