quý giá
Chiếc đồng hồ quý giá của gia đình đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Giá trị cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
quý giá
Chiếc đồng hồ quý giá của gia đình đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
đắt đỏ
Mua một ngôi nhà trong khu phố đó sẽ tốn kém do giá bất động sản cao.
sang trọng
Chiếc du thuyền sang trọng lướt trên làn nước trong vắt, mang lại trải nghiệm hạng nhất.
xa hoa
Lối sống xa hoa của người nổi tiếng bao gồm xe hơi sang trọng và quần áo thiết kế.
hào phóng
Người chủ hào phóng đảm bảo rằng mọi khách mời đều cảm thấy đặc biệt và được chăm sóc chu đáo.
phải chăng
Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn thực đơn phải chăng cho thực khách quan tâm đến ngân sách.
tiết kiệm
Họ đã tìm thấy một khách sạn thân thiện với ngân sách gần bãi biển.
using resources efficiently or sparingly, often emphasizing cost savings or minimal waste
achieving effectiveness while using the minimum necessary time, effort, or resources
bị đánh giá thấp
Chuyên môn của anh ấy trong lĩnh vực này đã bị đánh giá thấp bởi đồng nghiệp.
tiết kiệm
Họ đã chọn một giải pháp tiết kiệm làm giảm đáng kể chi phí sản xuất.
tiết kiệm chi phí
Công ty đã triển khai một giải pháp tiết kiệm chi phí để hợp lý hóa quy trình sản xuất và giảm lãng phí.
ngân sách thấp
Họ lên kế hoạch một đám cưới ít tốn kém để tiết kiệm tiền.
đánh giá thấp
Công ty liên tục đánh giá thấp những đóng góp của nhân viên.
quý giá
Thành tựu được đánh giá cao của cô là giành giải thưởng danh giá cho nghiên cứu của mình.