Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9) - Yêu cầu và đề xuất
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Yêu cầu và Đề xuất cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to sincerely and desperately ask for something

cầu xin, nài nỉ
to earnestly request or obtain something through prayer, entreaty, or supplication

cầu xin, xin được nhờ cầu nguyện
to ask or request humbly and earnestly, typically in a religious or devotional context
to ask questions in order to seek information or clarification

hỏi, truy vấn
to suggest something in an indirect manner

ám chỉ, ngụ ý
to suggest or assume the existence or truth of something as a basis for reasoning, discussion, or belief

đưa ra giả thuyết, giả định
to specify that something needs to be done or how it should be done, especially as part of an agreement

quy định, chỉ rõ
to clearly state or define particular details, terms, or conditions in agreements or contracts

chỉ rõ, xác định
| Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9) |
|---|