cho thuê lại
Theo điều khoản của hợp đồng cho thuê lại, người thuê lại đồng ý trả tiền thuê nhà trực tiếp cho người thuê ban đầu thay vì chủ nhà.
Tại đây, bạn sẽ học tất cả các từ cần thiết để nói về chỗ ở, được thu thập đặc biệt cho người học trình độ C2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cho thuê lại
Theo điều khoản của hợp đồng cho thuê lại, người thuê lại đồng ý trả tiền thuê nhà trực tiếp cho người thuê ban đầu thay vì chủ nhà.
nơi ở
Họ mời chúng tôi đến nơi ở khiêm tốn của họ để ăn tối.
nhà kính
Là một người làm vườn nhiệt thành, cô ấy đã dành vô số giờ trong nhà kính của mình, chăm sóc các loại cây và hoa kỳ lạ từ khắp nơi trên thế giới.
a house or building divided into separate residences, often large and associated with urban, lower-income housing
giấy chứng nhận
Trước khi kết thúc giao dịch, người bán đã chuyển giấy tờ cho người mua, chính thức chuyển quyền sở hữu tài sản.
khu nhà ở
Công ty chúng tôi cung cấp khu nhà ở tiện nghi cho nhân viên trong các chuyến công tác.
nơi ở
Mỗi ngôi nhà trên sườn đồi được xây dựng bằng gỗ và đất sét địa phương.
a dwelling, usually a farmhouse, together with its adjoining land
lâu đài
Là một địa điểm tổ chức đám cưới, lâu đài lịch sử tạo nên khung cảnh lãng mạn cho các cặp đôi trao lời thề giữa những khu vườn trang trí công phu và những phòng khiêu vũ thanh lịch.
a person's dwelling
an open area at the base of a chimney used for building a fire
nơi ẩn náu
Là những người tị nạn chạy trốn khỏi xung đột, họ tìm kiếm nơi ẩn náu ở các nước láng giềng, hy vọng tìm thấy một thiên đường nơi họ có thể xây dựng lại cuộc sống một cách an toàn.
a house, dwelling, or place where someone lives
lều
Bất chấp vẻ ngoài của nó, căn nhà tồi tàn nhỏ bé tràn ngập hơi ấm và tiếng cười từ gia đình gọi nó là nhà.
căn hộ tạm trú
Pied-à-terre của cô ấy là một căn hộ studio sang trọng, hoàn hảo cho những chuyến công tác ngắn ngày đến New York.
chỗ ở
Du khách đã đặt chỗ ở tại một nhà nghỉ bed and breakfast cổ kính.
một túp lều nhỏ
Các gia đình trong làng đã dựng lều tạm từ những mảnh vụn để làm nơi trú ẩn.
nhà nghỉ mát
Mỗi mùa hè, gia đình tụ tập để dã ngoại trong gian hàng, tận hưởng bóng mát mẻ và cảnh đẹp.
lều tạm
Trong khu rừng rậm rạp, họ phát hiện ra một mái che cũ đã được những người cắm trại trước đó sử dụng.
doanh trại
Sau một ngày dài huấn luyện, các tân binh trở về doanh trại của họ để nghỉ ngơi và hồi phục.
lều yurt
Du khách có thể trải nghiệm cuộc sống truyền thống của người Mông Cổ bằng cách ở trong một yurt ấm cúng được dựng lên trên thảo nguyên rộng mở.
đài quan sát
Belvedere của khu đất là điểm đến yêu thích của khách để tụ tập và ngắm hoàng hôn trên hồ.
nhà bằng gạch adobe
Họ quyết định cải tạo ngôi nhà bằng gạch sống cũ, bảo tồn nét quyến rũ lịch sử trong khi thêm tiện nghi hiện đại.
lều
Họ đã thuê một cabana cả ngày tại câu lạc bộ bãi biển, đầy đủ ghế dài thoải mái và nhân viên phục vụ riêng.
nhà trệt
Họ tổ chức một bữa tiệc nướng ở sân sau của ngôi nhà trang trại của họ, mời bạn bè và gia đình đến thưởng thức đồ ăn ngon và công ty.
lấp đầy
Hội đồng thành phố đã phê duyệt phát triển lấp đầy để sử dụng tốt hơn đất đô thị.
sự cải tạo đô thị
Những ngôi nhà cũ được cải tạo như một phần của quá trình gentrification.
chủ nhà ổ chuột
Bất chấp nhiều khiếu nại từ cư dân, chủ nhà ổ chuột từ chối thực hiện các sửa chữa cần thiết cho tòa nhà chung cư xuống cấp.
phòng khách
Họ tụ tập trong phòng khách sau bữa tối, tận hưởng cuộc trò chuyện sôi nổi và tiếng cười bên những ly rượu.