pattern

Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Trạng từ chỉ cách thức

Ở đây, bạn sẽ học một số trạng từ chỉ cách thức cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật Cơ bản.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Vocabulary for IELTS Academic (Band 5)
quickly
quickly
[Trạng từ]

with a lot of speed

nhanh chóng,  mau lẹ

nhanh chóng, mau lẹ

Ex: The river flowed quickly after heavy rainfall .

Dòng sông chảy nhanh sau trận mưa lớn.

slowly
slowly
[Trạng từ]

at a pace that is not fast

chậm rãi, từ từ

chậm rãi, từ từ

Ex: The snail moved slowly but steadily towards the leaf .

Con ốc sên di chuyển chậm nhưng đều đặn về phía chiếc lá.

carefully
carefully
[Trạng từ]

thoroughly and precisely, with close attention to detail or correctness

cẩn thận, tỉ mỉ

cẩn thận, tỉ mỉ

Ex: The tailor carefully measured his client 's shoulders .

Thợ may đã cẩn thận đo vai của khách hàng.

loudly
loudly
[Trạng từ]

in a way that produces a lot of noise or sound

ồn ào, to

ồn ào, to

Ex: Children shouted loudly while playing in the park .

Những đứa trẻ la hét ầm ĩ khi chơi trong công viên.

softly
softly
[Trạng từ]

in a careful and gentle manner

nhẹ nhàng, dịu dàng

nhẹ nhàng, dịu dàng

Ex: He softly encouraged his friend to keep trying despite the setbacks .

Anh ấy nhẹ nhàng động viên bạn mình tiếp tục cố gắng bất chấp những thất bại.

easily
easily
[Trạng từ]

in a way that something is done without much trouble or exertion

dễ dàng, một cách không khó khăn

dễ dàng, một cách không khó khăn

Ex: The team won the match easily.

Đội đã thắng trận đấu một cách dễ dàng.

carelessly
carelessly
[Trạng từ]

in a manner that lacks enough care or attention

một cách bất cẩn, thiếu cẩn thận

một cách bất cẩn, thiếu cẩn thận

Ex: He packed his suitcase carelessly, forgetting some essential items for the trip .

Anh ấy cẩu thả đóng gói vali của mình, quên một số vật dụng cần thiết cho chuyến đi.

happily
happily
[Trạng từ]

with cheerfulness and joy

vui vẻ, hạnh phúc

vui vẻ, hạnh phúc

Ex: They chatted happily over coffee like old friends .

Họ trò chuyện vui vẻ bên tách cà phê như những người bạn cũ.

gently
gently
[Trạng từ]

in a kind, tender, or considerate manner

nhẹ nhàng, dịu dàng

nhẹ nhàng, dịu dàng

Ex: The nurse gently explained the procedure to the patient .

Y tá nhẹ nhàng giải thích quy trình cho bệnh nhân.

angrily
angrily
[Trạng từ]

in a way that shows great annoyance or displeasure

một cách giận dữ, tức giận

một cách giận dữ, tức giận

Ex: I angrily tore up the letter and threw it in the bin .

Tôi giận dữ xé lá thư và ném nó vào thùng rác.

quietly
quietly
[Trạng từ]

in a way that produces little or no noise

một cách lặng lẽ, nhẹ nhàng

một cách lặng lẽ, nhẹ nhàng

Ex: She quietly packed her bags , careful not to disturb her roommates .

Cô ấy lặng lẽ thu dọn đồ đạc, cẩn thận để không làm phiền bạn cùng phòng.

beautifully
beautifully
[Trạng từ]

in a manner that is visually, aurally, or emotionally delightful or graceful

một cách đẹp đẽ, một cách duyên dáng

một cách đẹp đẽ, một cách duyên dáng

Ex: The poem is beautifully written , full of vivid imagery .

Bài thơ được viết một cách tuyệt đẹp, đầy hình ảnh sống động.

positively
positively
[Trạng từ]

in a way that shows a good or optimistic attitude, expressing approval, joy, or support

tích cực,  một cách thuận lợi

tích cực, một cách thuận lợi

Ex: The patient 's health improved positively after the successful treatment .

Sức khỏe của bệnh nhân được cải thiện tích cực sau khi điều trị thành công.

simply
simply
[Trạng từ]

in a straightforward manner

đơn giản, một cách dễ hiểu

đơn giản, một cách dễ hiểu

Ex: The problem was simply resolved by following the basic steps .

Vấn đề đã được giải quyết đơn giản bằng cách làm theo các bước cơ bản.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek