Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Trọng lượng và Sự ổn định

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Trọng lượng và Sự ổn định cần thiết cho kỳ thi IELTS học thuật.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5)
weighty [Tính từ]
اجرا کردن

nặng

Ex: She groaned as she lifted the weighty box of books .

Cô ấy rên rỉ khi nhấc chiếc hộp sách nặng nề.

steady [Tính từ]
اجرا کردن

firmly fixed or securely positioned

Ex: She held the camera steady to take a clear photo .
stable [Tính từ]
اجرا کردن

ổn định

Ex: Her condition is stable , and the doctors expect her to recover fully .

Tình trạng của cô ấy ổn định, và các bác sĩ mong đợi cô ấy sẽ hồi phục hoàn toàn.

firm [Tính từ]
اجرا کردن

cứng

Ex: The ground felt firm beneath her feet as she walked along the trail .

Mặt đất cảm thấy chắc chắn dưới chân cô khi cô đi dọc theo con đường mòn.

solid [Tính từ]
اجرا کردن

rắn

Ex:

Cô ấy cảm nhận được mặt đất vững chắc dưới chân khi đi dọc theo con đường.

lightweight [Tính từ]
اجرا کردن

nhẹ

Ex:

Cô ấy chọn một chiếc áo khoác nhẹ vì thời tiết ôn hòa.

light [Tính từ]
اجرا کردن

nhẹ

Ex: The box was light , so she easily lifted it with one hand .

Cái hộp nhẹ, nên cô ấy dễ dàng nhấc nó lên bằng một tay.

weightless [Tính từ]
اجرا کردن

không trọng lượng

Ex: The sensation of weightless flight during parabolic maneuvers simulates the feeling of space travel .

Cảm giác bay không trọng lượng trong các thao tác parabol mô phỏng cảm giác du hành vũ trụ.

fragile [Tính từ]
اجرا کردن

mỏng manh

Ex: She felt emotionally fragile after the loss of her pet .

Cô ấy cảm thấy mong manh về mặt cảm xúc sau khi mất đi thú cưng.

unsteady [Tính từ]
اجرا کردن

không ổn định

Ex: Her hands were unsteady as she poured the hot tea .

Tay cô ấy không vững khi cô ấy rót trà nóng.

heavy [Tính từ]
اجرا کردن

nặng

Ex: He huffed and puffed as he carried the heavy box up the stairs .

Anh ấy thở hổn hển và thở phì phò khi mang chiếc hộp nặng lên cầu thang.

Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5)
Kích thước và quy mô Kích thước Trọng lượng và Sự ổn định Tăng số lượng
Giảm số lượng Cường độ cao Cường độ thấp Không gian và Diện tích
Hình dạng Speed Significance Ảnh hưởng và Sức mạnh
Tính độc đáo Complexity Value Quality
Thách thức Giàu có và Thành công Nghèo đói và thất bại Appearance
Age Hình dáng cơ thể Wellness Kết cấu
Intelligence Đặc điểm tích cực của con người Đặc điểm tiêu cực của con người Đặc điểm đạo đức
Phản ứng cảm xúc Trạng thái cảm xúc Hành vi xã hội Hương vị và Mùi
Âm thanh Temperature Probability Hành Động Quan Hệ
Ngôn ngữ cơ thể và cử chỉ Tư thế và Vị trí Ý kiến Suy nghĩ và Quyết định
Kiến thức và Thông tin Khuyến khích và Nản lòng Yêu cầu và đề xuất Hối tiếc và Buồn bã
Tôn trọng và chấp thuận Nỗ lực và Phòng ngừa Hành Động và Phản Ứng Vật Lý Chuyển động
Ra Lệnh và Cấp Quyền Tham gia vào giao tiếp bằng lời nói Hiểu và Học Nhận Thức Các Giác Quan
Nghỉ ngơi và thư giãn Chạm và giữ Ăn và uống Chuẩn bị thức ăn
Thay đổi và Hình thành Tổ chức và Thu thập Tạo và sản xuất Science
Education Research Thiên văn học Physics
Biology Chemistry Geology Psychology
Mathematics Đồ thị và Hình vẽ Geometry Environment
Năng lượng và Công suất Phong cảnh và Địa lý Technology Computer
Internet Sản xuất và Công nghiệp History Religion
Văn hóa và Phong tục Ngôn ngữ và Ngữ pháp Arts Music
Phim và Nhà hát Literature Architecture Marketing
Finance Management Medicine Bệnh tật và triệu chứng
Law Crime Punishment Politics
War Measurement Cảm xúc tích cực Cảm xúc tiêu cực
Động vật Weather Đồ Ăn và Thức Uống Du lịch và Lữ hành
Pollution Migration Thảm họa Vật liệu
Phó từ chỉ cách thức Phó từ bình luận Phó từ chắc chắn Trạng từ tần suất
Trạng từ chỉ thời gian Trạng từ chỉ nơi chốn Phó từ chỉ mức độ Phó từ Nhấn mạnh
Trạng từ chỉ mục đích và ý định Trạng từ liên kết