pattern

Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Nhiệt độ

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Nhiệt độ cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật Cơ bản.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Vocabulary for IELTS Academic (Band 5)
hot
hot
[Tính từ]

having a higher than normal temperature

nóng, nóng bức

nóng, nóng bức

Ex: She wore a hat to protect herself from the hot sun. 
warm
warm
[Tính từ]

having a temperature that is high but not hot, especially in a way that is pleasant

ấm, ấm áp

ấm, ấm áp

Ex: The cat lay in the warm sunlight coming through the window. 
heated
heated
[Tính từ]

having a condition of high temperature, often causing discomfort or requiring cooling measures

được làm nóng, có nhiệt độ cao

được làm nóng, có nhiệt độ cao

Ex: The heated metal of the car seat burned her thighs when she sat down. 

Kim loại nóng của ghế xe hơi đã làm bỏng đùi cô ấy khi cô ngồi xuống.

roasting
roasting
[Tính từ]

regarding extremely hot temperatures, often causing discomfort or sweating

thiêu đốt, nóng như thiêu

thiêu đốt, nóng như thiêu

Ex: The roasting temperatures caused the metal on cars to become scorching to the touch. 

Nhiệt độ thiêu đốt khiến kim loại trên xe hơi trở nên nóng rực khi chạm vào.

baking
baking
[Tính từ]

having an intense level of heat that is often uncomfortable

thiêu đốt, nóng như thiêu

thiêu đốt, nóng như thiêu

Ex: The workers toiled under the baking sun, seeking shelter whenever they could find shade. 
boiling
boiling
[Tính từ]

having an intense, almost unbearable heat

nóng bỏng, thiêu đốt

nóng bỏng, thiêu đốt

Ex: The desert experienced boiling temperatures during the summer months. 

Sa mạc trải qua nhiệt độ sôi sục trong những tháng mùa hè.

red-hot
red-hot
[Tính từ]

heated to the point of shining in a red color

nóng đỏ, đỏ rực

nóng đỏ, đỏ rực

Ex: The red-hot embers of the campfire lit up the night. 

Những thanh củi đỏ rực của đống lửa trại thắp sáng màn đêm.

white-hot
white-hot
[Tính từ]

excessively heated to the point of shining in a white color

nóng trắng, nóng đến mức phát sáng trắng

nóng trắng, nóng đến mức phát sáng trắng

Ex: The welder's torch produced a white-hot flame that could cut through metal. 

Ngọn đuốc của thợ hàn tạo ra một ngọn lửa nóng trắng có thể cắt kim loại.

cold
cold
[Tính từ]

having a temperature lower than the human body's average temperature

lạnh, lạnh buốt

lạnh, lạnh buốt

Ex: I wore a warm coat to protect myself from the cold wind. 
chilly
chilly
[Tính từ]

cold in an unpleasant or uncomfortable way

lạnh, mát

lạnh, mát

Ex: They put on sweaters to combat the chilly night. 

Họ mặc áo len để chống lại đêm lạnh.

freezing
freezing
[Tính từ]

regarding extremely cold temperatures, typically below the freezing point of water

đóng băng, lạnh cóng

đóng băng, lạnh cóng

Ex: Animals sought shelter from the freezing cold in dens and burrows. 

Động vật tìm nơi trú ẩn khỏi cái lạnh đóng băng trong hang và hang.

icy
icy
[Tính từ]

so cold that is uncomfortable or harmful

lạnh buốt, băng giá

lạnh buốt, băng giá

Ex: Despite the icy conditions, the team pressed on, determined to reach their destination before nightfall. 

Bất chấp điều kiện băng giá, đội vẫn tiếp tục tiến lên, quyết tâm đến đích trước khi trời tối.

frozen
frozen
[Tính từ]

(of food) kept at a very low temperature to preserve freshness

đông lạnh, đông lạnh nhanh

đông lạnh, đông lạnh nhanh

Ex: We keep frozen fruits for smoothies. 

Chúng tôi giữ trái cây đông lạnh cho sinh tố.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek