pattern

Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Trạng Từ Chắc Chắn

Ở đây, bạn sẽ học một số trạng từ chỉ sự chắc chắn cần thiết cho kỳ thi IELTS học thuật cơ bản.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Vocabulary for IELTS Academic (Band 5)
surely
surely
[Trạng từ]

in a manner showing absolute confidence in the statement

chắc chắn, tất nhiên

chắc chắn, tất nhiên

Ex: The train will surely arrive on time; it's known for its punctuality. 

Chắc chắn đoàn tàu sẽ đến đúng giờ; nó nổi tiếng vì sự đúng giờ.

maybe
maybe
[Trạng từ]

used to show uncertainty or hesitation

có lẽ, có thể

có lẽ, có thể

Ex: The new employee might join our team, but it's not confirmed, maybe next week. 

Nhân viên mới có thể tham gia nhóm chúng tôi, nhưng chưa được xác nhận, có lẽ vào tuần tới.

potentially
potentially
[Trạng từ]

in a manner expressing the capability or likelihood of something happening or developing in the future

tiềm năng, có khả năng

tiềm năng, có khả năng

Ex: The team's innovative idea could potentially revolutionize the industry. 

Ý tưởng đổi mới của nhóm có thể tiềm năng cách mạng hóa ngành công nghiệp.

unlikely
unlikely
[Tính từ]

having a low chance of happening or being true

không chắc chắn, ít có khả năng

không chắc chắn, ít có khả năng

Ex: It's unlikely that it will rain tomorrow, as the weather forecast predicts clear skies. 
definitely
definitely
[Trạng từ]

in a certain way

chắc chắn, dứt khoát

chắc chắn, dứt khoát

Ex: We are definitely going on vacation next month. 

Chúng tôi chắc chắn sẽ đi nghỉ vào tháng tới.

certainly
certainly
[Trạng từ]

in an assured manner, leaving no room for doubt

chắc chắn, dĩ nhiên

chắc chắn, dĩ nhiên

Ex: She certainly knows how to play the piano beautifully. 

Cô ấy chắc chắn biết chơi piano một cách tuyệt đẹp.

clearly
clearly
[Trạng từ]

without any uncertainty

rõ ràng, hiển nhiên

rõ ràng, hiển nhiên

Ex: The evidence clearly shows that he was not at the scene of the crime. 

Bằng chứng rõ ràng cho thấy rằng anh ta không có mặt tại hiện trường vụ án.

possibly
possibly
[Trạng từ]

used to express that something might happen or be true

có thể, có lẽ

có thể, có lẽ

Ex: She could possibly attend the event, depending on her schedule. 

Cô ấy có thể có thể tham dự sự kiện, tùy thuộc vào lịch trình của cô ấy.

probably
probably
[Trạng từ]

used to show likelihood or possibility without absolute certainty

có lẽ, chắc là

có lẽ, chắc là

Ex: It will probably rain later in the evening, so bring an umbrella. 

Có lẽ trời sẽ mưa vào buổi tối, vì vậy hãy mang theo ô.

perhaps
perhaps
[Trạng từ]

used to express possibility or likelihood of something

có lẽ, có thể

có lẽ, có thể

Ex: She will perhaps consider the job offer, but she's exploring other options. 

Cô ấy có lẽ sẽ cân nhắc lời mời làm việc, nhưng cô ấy đang khám phá các lựa chọn khác.

(most|very) likely
most likely
[Trạng từ]

used to suggest that there is a strong chance of something happening

rất có thể, hầu như chắc chắn

rất có thể, hầu như chắc chắn

Ex: The company will most likely announce its quarterly earnings next week. 
undoubtedly
undoubtedly
[Trạng từ]

used to say that there is no doubt something is true or is the case

chắc chắn, không nghi ngờ gì

chắc chắn, không nghi ngờ gì

Ex: Undoubtedly, the concert was the highlight of the festival, attracting a huge crowd. 

Không nghi ngờ gì, buổi hòa nhạc là điểm nhấn của lễ hội, thu hút đám đông lớn.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek